í a í ới

í a í ới

Trên cánh đồng, tiếng í a í ới gọi nhau đi gặt lúa vọng lại.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng gọi nhau từ xa, tiếng hét để liên lạc: Dùng để mô tả âm thanh gọi nhau, to từ khoảng cách xa, thườngnơi đồng ruộng, rừng núi hoặc không gian rộng để tìm người hoặc báo hiệu sự mặt.
    • Tiếng nói chuyện, trao đổi ồn ào từ xa: Chỉ âm thanh của nhiều người đang nói chuyện, cười đùa hoặc trao đổi với nhau từ một khoảng cách, tạo nên một không khí nhộn nhịp, rộn ràng.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Trên cánh đồng, tiếng í a í ới gọi nhau đi gặt lúa vọng lại. (Trên cánh đồng, tiếng gọi nhau đi gặt lúa vọng lại.)
    • Từ xa đã nghe thấy tiếng trẻ con í a í ới nô đùa. (Từ xa đã nghe thấy tiếng trẻ con nô đùa.)
    • Trong buổi hội làng, không khí thật náo nhiệt với những tiếng í a í ới. (Trong buổi hội làng, không khí thật náo nhiệt với những tiếng nói chuyện rộn rã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả cảnh sinh hoạt đông vui, nhộn nhịp: Thường xuất hiện trong văn miêu tả để khắc họa khung cảnh nhiều người âm thanh.
    • Cả bản làng í a í ới trong ngày lễ. (Cả bản làng nhộn nhịp trong ngày lễ.)
  • Nhấn mạnh sự xa xôi về khoảng cách địa hoặc sự khó khăn trong liên lạc: Thường đi kèm với các từ chỉ khoảng cách.
    • Hai bên bờ sông, người dân vẫn í a í ới trao đổi với nhau. (Hai bên bờ sông, người dân vẫn trao đổi với nhau từ xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Í ới: dạng rút gọn, có nghĩa tương tự, chỉ tiếng gọi nhau từ xa.
    • Nghe tiếng í ới gọi đò từ bên kia sông. (Nghe tiếng gọi đò từ bên kia sông.)
  • La ó: Tiếng hét, phản đối ồn ào (mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Ồn ào: Chỉ chung trạng thái nhiều âm thanh hỗn tạp.
Từ đồng nghĩa
  • hét: Kêu, gọi lớn tiếng.
  • Rộn ràng: Chỉ không khí nhiều âm thanh náo nhiệt, vui vẻ.
  • Náo nhiệt: Ồn ào, nhộn nhịp đông người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ tượng thanh này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)